Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
A
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 2 kết quả:
以往 dĩ vãng
•
已往 dĩ vãng
1
/2
以往
dĩ vãng
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
dĩ vãng, quá khứ, ngày trước
Một số bài thơ có sử dụng
•
Hữu sở tư - 有所思
(
Khuyết danh Trung Quốc
)
已往
dĩ vãng
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
dĩ vãng, quá khứ, ngày trước
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đã qua.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Bạch Đằng giang phú - 白藤江賦
(
Trương Hán Siêu
)
•
Khai Tiên bộc bố - 開先瀑布
(
Tưởng Sĩ Thuyên
)
•
Quất viên - 橘園
(
Hoàng Văn Hoè
)
•
Quy khứ lai từ - 歸去來辭
(
Đào Tiềm
)
•
Thuật hoài trình tri kỷ - 述懷呈知己
(
Trần Đình Túc
)
•
Triệu Trung miếu - 趙忠廟
(
Lương Thế Vinh
)
•
Tỳ Bà đình - 琵琶亭
(
Tống Mẫn Cầu
)
•
Việt Nam thế chí tự - 越南世志序
(
Hồ Tông Thốc
)
•
Vô đề (Thiện Đạo khả ta kim dĩ vãng) - 無題(善導可嗟今已往)
(
Khả Mân
)